Mã nhóm ngành nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan được quy định cho hoạt động trồng các loại cây lương thực có hạt khác ngoài lúa, ngô, khoai lang và sắn. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về mã ngành 01260, bao gồm các loại cây trồng được bao hàm, hoạt động cụ thể, quy định pháp luật và những lưu ý dành cho doanh nghiệp.
I. Mã ngành 01260 là gì ?
Mã ngành 01260 được quy định trong danh mục ngành nghề kinh doanh ban hành kèm theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ, thuộc nhóm “Trồng trọt” trong ngành “Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản”.

II. Tổng hợp Mã nhóm ngành nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
Theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục ngành nghề kinh doanh, các mã nhóm ngành nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan được quy định như sau:
A. Nhóm ngành nông nghiệp:
1. Trồng trọt:
- 011 – Trồng cây hàng năm: Bao gồm trồng lúa, ngô, khoai lang, sắn,…
- 012 – Trồng cây lâu năm: Bao gồm trồng cây ăn quả, cây công nghiệp, cây chè,…
- 013 – Trồng rau, hoa, cây cảnh: Bao gồm trồng rau, hoa, cây cảnh để cung cấp thực phẩm, trang trí nhà cửa,…
- 014 – Trồng nấm: Bao gồm trồng các loại nấm ăn, nấm dược liệu,…
- 015 – Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp: Bao gồm kết hợp trồng trọt và chăn nuôi trên cùng một diện tích đất.
2. Chăn nuôi:
- 0161 – Chăn nuôi gia súc: Bao gồm chăn nuôi bò, trâu, ngựa,…
- 0162 – Chăn nuôi gia cầm: Bao gồm chăn nuôi gà, vịt, ngan, chim,…
- 0163 – Chăn nuôi lợn: Bao gồm chăn nuôi lợn thịt, lợn nái,…
- 0164 – Chăn nuôi dê, cừu: Bao gồm chăn nuôi dê, cừu lấy thịt, sữa,…
- 0165 – Chăn nuôi ong: Bao gồm chăn nuôi ong lấy mật, ong lấy phấn hoa,…
- 0166 – Chăn nuôi thủy sản: Bao gồm nuôi cá, tôm, cua, ốc,…
3. Lâm nghiệp:
- 0171 – Trồng rừng: Bao gồm trồng rừng sản xuất, rừng phòng hộ,…
- 0172 – Khai thác lâm sản: Bao gồm khai thác gỗ, tre, nứa,…
- 0173 – Chế biến lâm sản: Bao gồm sản xuất gỗ xẻ, ván gỗ, đồ gỗ,…
4. Hoạt động dịch vụ nông nghiệp:
- 0181 – Dịch vụ tư vấn nông nghiệp: Bao gồm tư vấn về giống cây trồng, kỹ thuật canh tác, phòng trừ sâu bệnh,…
- 0182 – Dịch vụ cung cấp giống cây trồng, vật nuôi: Bao gồm cung cấp giống cây trồng, con giống cho các hộ nông dân.
- 0183 – Dịch vụ thu hoạch, bảo quản nông sản: Bao gồm thu hoạch, vận chuyển, bảo quản nông sản cho các hộ nông dân.
- 0184 – Dịch vụ chế biến, bảo quản thực phẩm: Bao gồm chế biến, bảo quản thực phẩm cho các hộ nông dân và các doanh nghiệp.
- 0185 – Dịch vụ sửa chữa máy móc, thiết bị nông nghiệp: Bao gồm sửa chữa máy móc, thiết bị nông nghiệp cho các hộ nông dân và các doanh nghiệp.
B. Hoạt động dịch vụ có liên quan:
- 020 – Dịch vụ vận tải: Bao gồm vận chuyển hàng hóa, hành khách bằng đường bộ, đường thủy, đường hàng không,…
- 021 – Dịch vụ kho bãi, lưu kho: Bao gồm lưu trữ, bảo quản hàng hóa cho các doanh nghiệp và cá nhân.
- 022 – Dịch vụ bưu chính, viễn thông: Bao gồm cung cấp dịch vụ bưu điện, viễn thông cho các doanh nghiệp và cá nhân.
- 023 – Dịch vụ du lịch: Bao gồm tổ chức các hoạt động du lịch cho du khách.
- 024 – Dịch vụ môi trường: Bao gồm thu gom rác thải, xử lý nước thải,…
III. Một số câu hỏi thường gặp
1. Giấy phép kinh doanh mã ngành 01260 có những quyền hạn gì?
Doanh nghiệp có Giấy phép kinh doanh mã ngành 01260 được phép thực hiện các hoạt động sau:
- Trồng các loại cây lương thực có hạt khác theo quy định của pháp luật.
- Thu hoạch, chế biến, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm.
- Xuất khẩu sản phẩm ra thị trường nước ngoài.
- Tham gia các hoạt động xúc tiến thương mại.
2. Chi phí đầu tư ban đầu cho mã ngành 01260 là bao nhiêu?
Chi phí đầu tư ban đầu cho mã ngành 01260 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: quy mô sản xuất, loại cây trồng, giá cả vật tư,… Tuy nhiên, nhìn chung chi phí đầu tư ban đầu cho mã ngành này không quá cao, phù hợp với nhiều đối tượng đầu tư.

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN