Mẫu giấy phép kinh doanh cầm đồ

Kinh doanh dịch vụ cầm đồ là một lĩnh vực đặc thù trong hoạt động kinh doanh dịch vụ, có nhiều yếu tố liên quan đến quản lý tài sản và tài chính. Do đó, để hoạt động trong lĩnh vực này một cách hợp pháp, việc xin giấy phép kinh doanh cầm đồ là điều kiện bắt buộc theo quy định của pháp luật. Hãy cùng Đăng ký kinh doanh ACC tìm hiểu về mẫu giấy phép kinh doanh cầm đồ nhé các bạn.

Mẫu giấy phép kinh doanh cầm đồ

1. Ai cần xin giấy phép kinh doanh cầm đồ?

Cầm đồ là dịch vụ liên quan đến việc cho vay tiền với tài sản bảo đảm là các loại tài sản có giá trị của khách hàng. Việc này đòi hỏi phải có sự giám sát chặt chẽ từ cơ quan quản lý nhà nước nhằm đảm bảo quyền lợi cho cả bên cho vay và bên vay, đồng thời hạn chế các rủi ro về tài sản và tài chính. Vì thế, tất cả các cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp muốn hoạt động trong lĩnh vực này đều bắt buộc phải xin giấy phép kinh doanh dịch vụ cầm đồ trước khi bắt đầu kinh doanh.

Các cơ sở kinh doanh dịch vụ cầm đồ, dù ở quy mô nhỏ hay lớn, đều phải tuân thủ quy định này. Điều này giúp quản lý được tính hợp pháp của hoạt động, tránh việc sử dụng dịch vụ cầm đồ vào các mục đích trái pháp luật như rửa tiền, giao dịch tài sản bất hợp pháp hoặc lạm dụng quyền lực tài chính. Nếu không có giấy phép, hoạt động kinh doanh cầm đồ có thể bị xử phạt nặng, đình chỉ hoạt động và chịu các biện pháp pháp lý khác.

>> Tham khảo thông tin liên quan Dịch vụ thành lập công ty cầm đồ

2. Mẫu giấy phép kinh doanh cầm đồ

2.1 Mẫu giấy phép kinh doanh cầm đồ cho hộ kinh doanh cá thể

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 ___________________

 

….. , ngày           tháng        năm            

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH

 

Kính gửi: Phòng Tài chính – Kế hoạch…………………………….

 

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ……………………………………Giới tính:…………….

Sinh ngày: ……/……/……Dân tộc:…………Quốc tịch:……………………………………….

Mã số thuế cá nhân (nếu có): ……………………………………………………………………

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:

¨ Căn cước công dân ¨ Chứng minh nhân dân

Sổ giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………………………………..

Ngày cấp: …/…/…..Nơi cấp:……………………………………………………………………

Có giá trị đến ngày (nếu có): …/…/…

Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………………………

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………………………………

Quận/huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………………………

Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………………………

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………………………………

Quận/huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………..

Điện thoại (nếu có): ……………………………Email (nểu có): ……….……………………

Đăng ký hộ kinh doanh do tôi là chủ hộ với các nội dung sau:

 

  1. Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………………
  2. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………………………………………..

Quận/Huyện/Thị xã Thành phố thuộc tỉnh: …………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………

Điện thoại (nếu có): ……………………………… Fax (nếu có): ………………………………

Email (nếu có): …………………………………………… Website (nếu có): ……………………

  1. Ngành, nghề kinh doanh :

STT

Tên ngành

Ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính

(Đánh dấu x để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

  1. Vốn kinh doanh:

Tổng sổ (bằng số, bằng chữ, VND):…………………………………………………………..

  1. Thông tin đăng ký thuế: ……………………………………………………………………

5.1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, đường phổ/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………………………………..

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………

Điện thoại (nếu có): …………………………………Email(nếu có): …………………………

5.2. Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp hộ kinh doanh dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh thì không cần kê khai nội dung này): …/…/…

5.3. Tổng số lao động (dự kiến): ……………………………………………………………

5.4. Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh (Chỉ kê khai khi có địa điểm kinh doanh khác trụ sở hộ kinh doanh)

STT Tên địa điểm

kinh doanh

Địa chỉ kinh doanh Ngày bắt dầu hoạt dộng
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ ấp/thôn Phường/

Quận/ huyện Tỉnh/ thành phố
  1. Chủ thể thành lập hộ kinh doanh (đánh dấu X vào ô thích hợp):

¨ Cá nhân ¨ Các thành viên hộ gia dinh

  1. Thông tin về các thành viên hộ gia đình tham gia thành lập hộ kinh doanh:
STT Họ tên Ngày, tháng,

năm sinh

Giới

tính

Quốc tịch Dân tộc Địa chỉ thường trú Địa chỉ liên lạc Số, ngày cấp, cơ quan cấp

CCCD/CMND

Chữ ký
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tôi xin cam kết:

– Bản thân và các thành viên hộ kinh doanh (trường hợp hộ kinh doanh do các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập) không thuộc diện pháp luật cấm kinh doanh; không dồng thời là chủ hộ kinh doanh khác; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không là thành viên hợp danh của công ty hợp danh (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại

– Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hộ kinh doanh và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

– Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên.

 

CHỦ HỘ KINH DOANH

(Ký và ghi họ tên)

>> Tải mẫu tại đây: Mẫu giấy phép kinh doanh cầm đồ cho hộ kinh doanh cá thể

2.2 Mẫu giấy phép kinh doanh cầm đồ cho doanh nghiệp

Các loại hình doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ cầm đồ

Đối với loại hình doanh nghiệp thì mẫu giấy theo mẫu tại Phụ lục I Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT. Dưới đây là mẫu ví dụ cho loại hình doanh nghiệp tư nhân.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

…, ngày … tháng … năm

GIY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố…….

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………………………………….

Giới tính: ………………………………………………………………………………………………………

Sinh ngày: …./ …./ ….. Dân tộc: ………………………………..

Quốc tịch: ………………………………………………………………………………………………………

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ): ………………………….

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ………………………..

Ngày hết hạn (nếu có):…………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ thường trú:………………………………………………………………………………………………….

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:……………………………………………………………………..

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………………………

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ liên lạc:………………………………………………………………………………………………….

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:……………………………………………………………………..

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………………………

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại (nếu có): ………………………………

Email (nếu): ………………………………………………………………………………………………………

Đăng ký doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội dung sau:

  1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện3
  1. Tên doanh nghiệp:

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):

……………………………………………………………………………………………….

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):

………………………………………………………………………………………………………

Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):

………………………………………………………………………………………………………

  1. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:……………………………………………………………………..

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………………………

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………….

Fax (nếu có): ………………………………………………………………………………………………………

Email (nếu có): …………………………………..

Website (nếu có): ………………………………………………………………………………………………………

– Doanh nghiệp nằm trong (Đánh du X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng địa chỉ trụ sở chính nm trong khu công nghiệp/khu chế xut/khu kinh tế/khu công nghệ cao):

Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao

□ Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội)

  1. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):
STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
  1. Vốn đầu tư:

Vốn đầu tư (bằng số; VNĐ): ………………………………………………………………………………………………………

Vốn đầu tư (bằng chữ; VNĐ): ………………………………………………………………………………………………………

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài

(nếu có, bằng số, loại ngoại tệ): ………………………………………………………………………………………………………

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có □  Không □

Tài sản góp vốn:

STT Tài sản góp vốn Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn đầu tư (bằng số, VNĐ) Tỷ l

(%)

1 Đồng Việt Nam
2 Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mọi loại ngoại tệ)
3 Vàng
4 Quyền sử dụng đất
5 Quyền sở hữu trí tuệ
6 Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
  1. Thông tin đăng ký thuế:
STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

6.1 Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):

Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: …………………………………………………

Điện thoại: ………………………………………………………………………………

6.2 Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):

Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………………………….

Điện thoại: ……………………………………………………………………………….

6.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, ngách, hẻm ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………………………..

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………………………….

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………..

Điện thoại (nếu có): …………………….Fax (nếu có): ………………………………..

Email (nếu có): ……………………………………………………………………………

6.4 Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …/…/…
6.5 Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”, Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):

Hạch toán độc lập □ Có báo cáo tài chính hợp nhất □
Hạch toán phụ thuộc □
6.6 Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …./….. đến ngày …../…..

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

6.7 Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………………………..
6.8 Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

Có □ Không □
6.9 Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):

Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
  1. Đăng ký sử dụng hóa đơn:
□ Tự in hóa đơn □ Đặt in hóa đơn
□ Sử dụng hóa đơn điện tử □ Mua hóa đơn của cơ quan thuế
  1. 8. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội:

Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):

□ Hàng tháng □ 03 tháng một lần □ 06 tháng một lần

Lưu ý:

– Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.

– Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác; đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.

  1. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………………………………………………………

Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:

………………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: …./ …../ …..

Nơi cấp: ………………………………………………………………………………………………………

Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):

…………………………………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ………………………………………………………………………………………………………

Tên chủ hộ kinh doanh: ………………………………………………………………………………………………………

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ):…

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ………………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: …./…./….

Nơi cấp: ……………………

Ngày hết hạn (nếu ): ………………………………………………………………………………………………………

  1. Thông tin về cơ s bảo trợ xã hội/qu xã hội/quỹ từ thin được chuyển đi (ch kê khai trong trường hp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): ………………………..

Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……. Ngày cấp: … /… / Nơi cấp: …….

Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện

(chỉ kê khai MST 10 số): ……………………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………

Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện:

………………………………………………………………………………………………………

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

□ Chứng minh nhân dân □ Căn cuớc công dân
□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ):…………..

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy t pháp của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Ngày cấp: …./…./….

Nơi cấp: ……..

Ngày hết hạn (nếu có): …/…./….

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Tôi cam kết:

– Bản thân không thuộc diện cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác, không là chủ hộ kinh doanh, không là thành viên công ty hợp danh;

– Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của tôi và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

– Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật;

– Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

 

CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(Ký và ghi họ tên)

 

>> Tải mẫu tại đây: Mẫu giấy phép kinh doanh cầm đồ cho doanh nghiệp

3. Lưu ý khi viết giấy phép kinh doanh cầm đồ

Việc lập giấy phép kinh doanh cầm đồ không chỉ đơn giản là điền đúng mẫu đơn mà còn phải tuân thủ một số lưu ý quan trọng để tránh sai sót, giúp quá trình xin cấp phép diễn ra suôn sẻ hơn. Dưới đây là một số lưu ý khi bạn chuẩn bị mẫu giấy phép kinh doanh cầm đồ:

  • Chính xác và đầy đủ thông tin: Tất cả thông tin trong giấy phép phải chính xác và đầy đủ. Những sai sót về tên công ty, địa chỉ, hoặc thông tin người đại diện pháp luật có thể dẫn đến việc hồ sơ bị trả lại hoặc thậm chí từ chối cấp phép.
  • Hợp pháp hóa các giấy tờ liên quan: Đối với các giấy tờ liên quan đến quyền sở hữu tài sản hoặc thuê mặt bằng kinh doanh, bạn cần phải đảm bảo rằng chúng đã được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp. Điều này giúp tránh các tranh chấp phát sinh về sau liên quan đến quyền sử dụng mặt bằng kinh doanh.
  • Chú ý đến quy hoạch an ninh và trật tự: Dịch vụ cầm đồ thuộc danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự. Do đó, bạn cần phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh, trật tự từ công an địa phương. Không phải địa điểm nào cũng có thể kinh doanh cầm đồ, do đó việc kiểm tra trước địa điểm kinh doanh là rất quan trọng.
  • Thời gian hiệu lực của giấy phép: Giấy phép kinh doanh cầm đồ có thời hạn và phải được gia hạn sau một khoảng thời gian nhất định. Bạn nên ghi nhớ thời gian này để tránh việc giấy phép hết hạn mà chưa kịp gia hạn, dẫn đến việc kinh doanh bị đình chỉ.

4. Các loại hồ sơ khác để xin giấy phép kinh doanh cầm đồ

Bên cạnh mẫu giấy phép kinh doanh cầm đồ, để hoàn thiện hồ sơ xin cấp phép, bạn cần chuẩn bị đầy đủ các loại giấy tờ khác theo quy định của pháp luật. Mỗi cơ sở kinh doanh có thể có những yêu cầu cụ thể về hồ sơ, nhưng nhìn chung bạn cần cung cấp những tài liệu sau:

  • Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự;
  • Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp địa điểm kinh doanh;
  • Giấy tờ chứng minh năng lực tài chính.

>> Đọc thêm bài viết Thủ tục xin giấy phép an ninh trật tự để mở dịch vụ cầm đồ


5. Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể mở nhiều cơ sở cầm đồ tại các địa điểm khác nhau với một giấy phép không?

Mỗi địa điểm kinh doanh cầm đồ đều phải xin giấy phép riêng biệt, bạn không thể dùng một giấy phép để mở nhiều cơ sở tại các địa điểm khác nhau. Điều này nhằm đảm bảo việc quản lý chặt chẽ về an ninh trật tự tại từng cơ sở.

Thời gian xin giấy phép kinh doanh cầm đồ mất bao lâu?

Thời gian giải quyết hồ sơ xin giấy phép kinh doanh cầm đồ thường kéo dài từ 15 đến 30 ngày làm việc, tùy thuộc vào mức độ hoàn thiện của hồ sơ và yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *