Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất là một văn bản pháp lý quan trọng, có ý nghĩa ghi nhận thỏa thuận giữa các bên tham gia về việc chuyển giao quyền sử dụng đất cho nhau. Bạn muốn tham khảo Mẫu hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất, bài viết sau đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết nhất cho bạn.
I. Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất là gì?
Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất là một văn bản pháp lý quan trọng, được lập ra nhằm ghi nhận thỏa thuận giữa các bên tham gia về việc chuyển giao quyền sử dụng đất cho nhau. Theo quy định tại Điều 165 Luật Đất đai 2013, hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất là hợp đồng dân sự, trong đó một bên hoặc nhiều bên (gọi là bên chuyển giao) chuyển giao quyền sử dụng đất cho một bên hoặc nhiều bên khác (gọi là bên nhận chuyển nhượng) quyền sử dụng đất mà họ đang được pháp luật công nhận.

II. Mẫu hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất
HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
HỢP ĐỒNG SỐ: …………………CN
………….., ngày…..tháng……năm…….
I. PHẦN GHI CỦA CÁC BÊN CHUYỂN NHƯỢNG
1. Bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Ông (Bà): ……………………………………………………………………………………sinh năm……………………….
– Chứng minh nhân dân số:………………….do:…………………………….Cấp ngày:……tháng…….năm……
– Nghề nghiệp: ……………………………………………………………………………………………………
– Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………………………………………………
2. Bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Ông (Bà): ……………………………………………………………………………………sinh năm……………………….
– Chứng minh nhân dân số:………………….do:…………………………….Cấp ngày:……tháng…….năm……
– Nghề nghiệp: ……………………………………………………………………………………………………
– Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………………………………………………
Hoặc Ông (Bà):
– Đại diện cho (đối với tổ chức): ………………………………………………………………………………
– Địa chỉ: …………………………………………………………………………..………………………………
– Số điện thoại: …………………………………………………… Fax…………………………………….(nếu có)
Thửa đất chuyển nhượng
– Diện tích đất chuyển nhượng: …………………………………………….. m2
– Loại đất: ……………………….Hạng đất (nếu có) ……………………………
– Thửa số: …………………………………………………………………………
– Tờ bản đồ số: …………………………………………………………………..
– Thời hạn sử dụng đất còn lại: ………………………………………………..
– Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số: ……………………….do……………………………………cấp ngày…….. tháng …….. năm…….
Tài sản gắn liền với đất (nếu có)
3. Hai bên nhất trí thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo các cam kết sau đây :
– Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất (bằng số) ………………………………………………………………,
(bằng chữ) …………………………………………………………………………………………………………………
– Giá chuyển nhượng tài sản : (nhà ở, công trình, vật kiến trúc, cây lâu năm và tài sản khác có trên đất) (bằng số) …………………………………………………………………………………………………………………….. ,
(bằng chữ) ………………………………………………………………………………………………………….. ………
– Tổng giá trị chuyển nhượng (bằng số) ………………………………………………………………………………
(bằng chữ) ……………………………………………………………………………………………………………………
– Số tiền đặt cọc (nếu có) là (bằng số)………………………………………………………………………………… ,
(bằng chữ) ………………………………………………………………………………………………………. ………….
– Thời điểm thanh toán ………………………………………………………………………………………………………
– Phương thức thanh toán: ……………………………………………………………………………………………….
– Bên chuyển nhượng phải chuyển giao đủ diện tích, đúng hiện trạng và các giấy tờ liên quan đến thửa đất chuyển nhượng và các tài sản kèm theo cho bên nhận chuyển nhượng khi hợp đồng này có hiệu lực.
– Bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất (nếu không có thỏa thuận khác), tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ ghi nợ trước đây (nếu có), lệ phí địa chính theo quy định của pháp luật.
– Bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trả đủ tiền, đúng thời điểm và phương thức thanh toán đã cam kết.
– Bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp lệ phí trước bạ.
4. Các cam kết khác :
– Bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất xin cam đoan thửa đất có nguồn gốc hợp pháp, hiện tại không có tranh chấp, không thế chấp, không bảo lãnh, không góp vốn (trừ trường hợp các bên có thỏa thuận). Nếu có gì man trá trong việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
– Bên nào không thực hiện những nội dung đã thoả thuận và cam kết nói trên thì bên đó phải bồi thường cho việc vi phạm hợp đồng gây ra theo quy định của pháp luật.
– Các cam kết khác…………………………………………………………………………………………………………
– Hợp đồng này lập tại ……………………………… ngày …. tháng … năm … thành ……. bản và có giá trị như nhau và có hiệu lực kể từ ngày được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền xác nhận được chuyển nhượng.
Đại diện Bên chuyển nhượng Đại diện Bên nhận chuyển nhượng
Quyền Sử Dụng Đất Quyền Sử Dụng Đất
(Ghi rõ họ tên, chữ ký, dấu nếu có) (Ghi rõ họ tên, chữ ký, dấu nếu có)
II. PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Nội dung xác nhận của cơ quan Địa chính cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất chuyển nhượng:
– Về giấy tờ sử dụng: ……………………………………………………
– Về hiện trạng thửa đất: ………………………………………………..
Chủ sử dụng đất: ………………………………………………………..
Loại đất: …………………………………………………………………..
Diện tích: ………………………………………………………………….
Thuộc tờ bản đồ số: …………………………………………………….
Số thửa đất: ………………………………………………………………
Đất sử dụng ổn định, không có tranh chấp: …………………………
– Về điều kiện chuyển nhượng: ……………………………………….
Ngày … tháng …. năm…… Ngày . . . . tháng . . . . năm . . .
CƠ QUAN ĐỊA CHÍNH CẤP HUYỆN TM. ỦY BAN NHÂN DÂN …………
(ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu) (ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu)
>> Tải ngay Mẫu hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất: HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
III. Quy trình nộp mẫu hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất
Bước 1: Lập hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất
- Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất phải được lập theo đúng mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP.
- Hợp đồng phải được lập thành 04 bản, trong đó:
- 01 bản lưu tại Văn phòng đăng ký đất đai.
- 01 bản lưu tại bên chuyển giao.
- 01 bản lưu tại bên nhận chuyển nhượng.
- 01 bản lưu tại bên thứ ba (nếu có).
Bước 2: Nộp hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất
- Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất được nộp tại Văn phòng đăng ký đất đai có thẩm quyền theo quy định sau:
- Nơi thửa đất chuyển nhượng tọa lạc.
- Nơi đăng ký quyền sử dụng đất của thửa đất chuyển nhượng (nếu khác nơi thửa đất chuyển nhượng tọa lạc).
- Hồ sơ nộp hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất bao gồm:
- 04 bản hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất (đã ký tên, đóng dấu của các bên).
- 02 bản Giấy tờ chứng minh danh tính của các bên (CMND/CCCD).
- 02 bản Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất).
- 01 bản Giấy tờ chứng minh nguồn gốc quyền sử dụng đất (nếu có).
- 01 bản Giấy ủy quyền (nếu có).
- 01 bản Giấy tờ chứng minh thuế thu nhập cá nhân (nếu có).
- 01 bản Giấy tờ chứng minh đã thanh toán tiền chuyển nhượng (nếu có).
- Phí nộp hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất được quy định tại Thông tư số 41/2014/TT-BTC ngày 10/11/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về việc thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký đất đai.
Bước 3: Nhận kết quả
- Sau khi nhận hồ sơ, Văn phòng đăng ký đất đai sẽ kiểm tra và xử lý trong vòng 05 ngày làm việc.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, Văn phòng đăng ký đất đai sẽ cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền sử dụng đất cho bên nhận chuyển nhượng.
- Nếu hồ sơ không hợp lệ, Văn phòng đăng ký đất đai sẽ trả lại hồ sơ và thông báo cho các bên biết lý do.
IV. Nơi nộp mẫu hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất
Theo quy định tại Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 14/03/2014 quy định chi tiết về hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất, mẫu hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất được nộp tại Văn phòng đăng ký đất đai có thẩm quyền.

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN