Mẫu lý lịch tư pháp số 2 là một loại giấy tờ quan trọng được sử dụng trong nhiều thủ tục hành chính tại Việt Nam. Bài viết sau đây sẽ cung cấp những thông tin chi tiết nhất cho bạn Mẫu lý lịch tư pháp số 2 mới nhất hiện nay.

I. Mẫu lý lịch tư pháp số 2 là gì?
Mẫu lý lịch tư pháp số 2 là một loại giấy tờ quan trọng được sử dụng trong nhiều thủ tục hành chính tại Việt Nam. Mẫu này cung cấp thông tin về quá trình hoạt động tư pháp của một cá nhân, bao gồm:
- Tiền án, tiền sự: Những bản án, quyết định hình sự đã có hiệu lực pháp luật mà cá nhân đã phải chịu thi hành hình phạt tù, cải tạo không giam giữ, quản lý giáo dục tại cộng đồng, biện pháp giáo dục bắt buộc hoặc biện pháp hành chính xử phạt vi phạm hành chính.
- Hành vi vi phạm pháp luật: Những hành vi vi phạm pháp luật khác của cá nhân mà đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.
- Các thông tin liên quan khác: Thông tin về nơi cư trú, nơi làm việc, tình trạng hôn nhân, sức khỏe,… của cá nhân.
II. Mẫu lý lịch tư pháp số 2 mới nhất hiện nay
PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP SỐ 2
Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 111/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp,
XÁC NHẬN:
- Họ và tên2……………………………………………………………………………….. 2. Giới tính:…………….
- Ngày, tháng, năm sinh:…../…../……..4. Nơi sinh3:………………………………………………
- Quốc tịch:……………………………………………………………………………………………….
- Nơi thường trú 4:………………………………………………………………………….. …..
- Nơi tạm trú 5:…………………………………………… …………………………………………
- Giấy CMND/Hộ chiếu : ……….…………… 6 Số:…………………………………….
Cấp ngày……..tháng …….năm……………Tại:………………………………………………….
- Họ và tên cha:…………………………………………………………………………………..
- Họ và tên mẹ:………………………………………………………………………………….
- Họ và tên vợ/chồng:………………………………………………………………………….
- Tình trạng án tích7:……………………………………………………………………………………
| Bản án số ……………./ ………………….ngày ………….tháng……………..năm………………………………………………………..
của Tòa án nhân dân…………………………………………………………………………………………………………………………….. |
| Tội danh – Điều khoản của Bộ luật hình sự được áp dụng:………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Hình phạt chính:…………………………………………………………………………………………………………………………………… Hình phạt bổ sung:……………………………………………………………………………………………………………………………….. Nghĩa vụ dân sự, án phí:……………………………………………………………………………………………………………………….. Tình trạng thi hành án:………………………………………………………………………………………………………………………….. |
| Xóa án tích8:………………………………………………………………………………………………………………………………………… |
| Ghi chú:………………………………………………………………………………………………………….. |
>> Tải ngay biểu mẫu ngay tại đây: mau-ly-lich-tu-phap-so-2
III. Cách ghi mẫu lý lịch tư pháp số 2 mới nhất hiện nay
Bước 1: Ghi thông tin cá nhân
- Họ và tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, dân tộc.
- Quê quán, nơi thường trú hiện nay.
- Số CMND/CCCD, ngày cấp, nơi cấp.
- Tình trạng hôn nhân, trình độ học vấn, nghề nghiệp.
Bước 2: Ghi thông tin về tiền án, tiền sự
- Liệt kê các bản án, quyết định hình sự đã có hiệu lực pháp luật mà cá nhân đã phải chịu thi hành hình phạt.
- Ghi rõ số án, ngày tháng năm ra bản án, quyết định; tội danh, bản án, hình phạt; nơi giam giữ (nếu có).
Bước 3: Ghi thông tin về hành vi vi phạm pháp luật
- Liệt kê các hành vi vi phạm pháp luật khác của cá nhân mà đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.
- Ghi rõ hành vi vi phạm, ngày tháng năm vi phạm, hình thức xử lý.
Bước 4: Ghi thông tin về các trường hợp bị tạm đình chỉ hoạt động tư pháp
- Ghi rõ lý do, thời gian tạm đình chỉ hoạt động tư pháp.
Bước 5: Ký xác nhận
- Ký tên, đóng dấu (nếu có) của cá nhân.
- Ký tên, đóng dấu của cơ quan xác nhận (nếu có).
IV. Quy trình nộp mẫu lý lịch tư pháp số 2 mới nhất hiện nay
1. Chuẩn bị hồ sơ:
- Mẫu số 02/TLTP-BTP (bản gốc và 1 bản sao).
- CMND/CCCD (bản gốc và 1 bản sao).
- Sổ hộ khẩu hoặc KT3 (bản gốc và 1 bản sao).
- Giấy tờ chứng minh đã chấp hành án (nếu có, bản gốc và 1 bản sao).
- Giấy tờ chứng minh hành vi vi phạm pháp luật (nếu có, bản gốc và 1 bản sao).
- Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền cho người khác nộp, bản gốc và 1 bản sao).
- Phí nộp (theo quy định của Sở Tư pháp).
2. Nộp hồ sơ:
- Nơi nộp: Sở Tư pháp nơi thường trú/tạm trú.
- Thời gian nộp: Trong giờ hành chính.
3. Lấy kết quả:
- Thời gian trả kết quả: 3 – 5 ngày làm việc (tùy Sở Tư pháp).
- Hình thức trả kết quả: Trực tiếp hoặc qua bưu điện.

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN