Mẫu hợp đồng cho mượn tài sản chi tiết

Hợp đồng cho mượn tài sản là văn bản pháp lý quan trọng, quy định chi tiết về quyền, nghĩa vụ của bên cho mượn và bên mượn trong việc cho mượn và sử dụng tài sản. Bài viết này sẽ cung cấp cho quý vị thông tin chi tiết về nội dung, quy trình và thủ tục lập Hợp đồng cho mượn tài sản chuẩn theo quy định hiện hành, đồng thời cung cấp mẫu hợp đồng cho mượn tài sản chuẩn theo quy định.

I. Hợp đồng cho mượn tài sản là gì?

Hợp đồng cho mượn tài sản là văn bản pháp lý nhằm ghi nhận sự thỏa thuận giữa hai bên, trong đó một bên (bên cho mượn) giao cho bên kia (bên mượn) sử dụng tài sản của mình trong một thời hạn nhất định mà không phải trả tiền. Bên mượn có nghĩa vụ sử dụng tài sản đúng mục đích, bảo quản cẩn thận và trả lại tài sản cho bên cho mượn khi hết hạn hợp đồng hoặc khi mục đích sử dụng tài sản đã đạt được.

Mẫu hợp đồng cho mượn tài sản chi tiết

II. Mẫu hợp đồng cho mượn tài sản chi tiết

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG MƯỢN TÀI SẢN

Số: … /20…/HĐMTS/VPLSĐMS

Căn cứ Bộ Luật dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015;

Căn cứ …

Căn cứ nhu cầu và khả năng thực tế của các bên trong hợp đồng;

Hôm nay, ngày … tháng … năm 20…, tại … chúng tôi gồm có:

Bên cho mượn tài sản (sau đây gọi tắt là bên A):

Tên tổ chức: …

Địa chỉ trụ sở: …

Mã số doanh nghiệp: …

Người đại diện theo pháp luật là ông/ bà: …

Chức vụ: …

Điện thoại: …

Email: …

Bên mượn tài sản (sau đây gọi tắt là bên B):

Tên tổ chức: …

Địa chỉ trụ sở: …

Mã số doanh nghiệp: …

Người đại diện theo pháp luật là ông/ bà: …

Chức vụ: …

Điện thoại: …

Email: …

(Trường hợp bên cho mượn tài sản hoặc bên mượn tài sản là cá nhân thì được ghi như sau):

Họ và tên: …

Năm sinh: …/ …/ …

Chứng minh nhân dân số …, ngày cấp …/ …/ …, nơi cấp: …

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …

Chỗ ở hiện tại: …

Điện thoại: …

Email: …

Hai bên thỏa thuận và đồng ý ký kết hợp đồng mượn tài sản với các điều khoản như sau:

Điều 1. Đối tượng của hợp đồng

Tài sản mượn: …

(Tất cả những tài sản không tiêu hao đều có thể là đối tượng của hợp đồng mượn tài sản).

Điều 2. Thời hạn mượn tài sản

Thời hạn mượn tài sản tại Điều 1 hợp đồng này là … tháng, kể từ ngày …/ …/ …

Điều 3. Mục đích sử dụng

Tài sản mượn tại Điều 1 hợp đồng này được sử dụng cho mục đích …

Điều 4. Quyền, nghĩa vụ của các bên

1. Quyền, nghĩa vụ của bên A:

Được sử dụng tài sản mượn theo đúng công dụng của tài sản và đúng mục đích đã thỏa thuận.

Yêu cầu bên A thanh toán chi phí hợp lý về việc sửa chữa hoặc làm tăng giá trị tài sản mượn theo thoả thuận với bên A.

Giữ gìn, bảo quản tài sản mượn, không được tự ý thay đổi tình trạng của tài sản; nếu tài sản bị hư hỏng thông thường thì phải sửa chữa theo thoả thuận với bên A.

Không được cho người khác mượn lại, nếu không có sự đồng ý bằng văn bản của bên A.

Trả lại tài sản mượn đúng thời hạn hoặc trả lại tài sản ngay sau khi mục đích mượn đã đạt được.

Bồi thường thiệt hại, nếu làm mất, hư hỏng tài sản mượn.

Chịu rủi ro đối với tài sản mượn trong thời gian chậm trả.

Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

2. Quyền, nghĩa vụ của bên B:

Đòi lại tài sản ngay sau khi bên B hết thời hạn mượn tài sản theo hợp đồng này.

Đòi lại tài sản khi bên B sử dụng không đúng mục đích, công dụng, không đúng cách thức đã thỏa thuận hoặc cho người khác mượn lại mà không có sự đồng ý của bên A.

Cung cấp thông tin cần thiết về việc sử dụng tài sản và khuyết tật của tài sản (nếu có).

Thanh toán cho bên B chi phí sửa chữa, chi phí làm tăng giá trị tài sản theo thỏa thuận.

Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

Điều 5. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng

Bồi thường thiệt hại: Bên vi phạm nghĩa vụ phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật cho bên bị vi phạm (nếu có).

Điều 6. Chi phí khác

Lệ phí công chứng, chứng thực hợp đồng này do bên … chịu trách nhiệm thực hiện thanh toán theo đúng quy định của pháp luật.

Chi phí liên quan đến việc vận chuyển, bảo vệ tài sản mượn, … do bên … chịu trách nhiệm thực hiện thanh toán theo đúng quy định của pháp luật (Bên A và bên B thỏa thuận và ghi cụ thể vào hợp đồng này).

Điều 7. Phương thức giải quyết tranh chấp

Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu có vấn đề phát sinh cần giải quyết, thì bên A và bên B tiến hành thỏa thuận và thống nhất giải quyết kịp thời, hợp tình và hợp lý. Trường hợp bên A và bên B không thỏa thuận được thì một trong các bên có quyền khởi kiện tại tòa án có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Điều 8. Cam đoan của các bên

1. Bên A cam đoan:

Thông tin về nhân thân, tài sản mượn ghi trong hợp đồng này là đúng sự thật;

Tài sản mượn thuộc trường hợp được cho mượn theo quy định của pháp luật;

Tại thời điểm giao kết hợp đồng này: Tài sản mượn không có tranh chấp; Tài sản mượn không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận ghi trong hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan:

Những thông tin về nhân thân ghi trong hợp đồng này là đúng sự thật;

Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản mượn tại Điều 1 của hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản mượn (nếu có);

Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng này.

Điều 9. Các thoả thuận khác

Hai bên đồng ý đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết hợp đồng này.

Bên A và bên B đồng ý thực hiện theo đúng các điều khoản trong hợp đồng này và không nêu thêm điều kiện gì khác.

Hợp đồng này được lập thành … bản, mỗi bản gồm … trang, có giá trị pháp lý như nhau và được giao cho bên A … bản, bên B … bản./.

BÊN B

(Chữ ký, họ tên và đóng dấu)

 

 

…

BÊN A

(Chữ ký, họ tên và đóng dấu)

 

 

…

>> Tải Mẫu hợp đồng cho mượn tài sản chi tiết tại đây: MẪU HỢP ĐỒNG MƯỢN TÀI SẢN 

III. Nội dung chính của mẫu hợp đồng cho mượn tài sản

  • Thông tin các bên: Bao gồm tên, địa chỉ, số điện thoại, email của bên cho mượn và bên mượn.
  • Tài sản cho mượn: Xác định rõ loại tài sản, số lượng, tình trạng, giá trị của tài sản cho mượn.
  • Thời hạn cho mượn: Xác định rõ thời gian bên mượn được sử dụng tài sản cho mượn.
  • Mục đích sử dụng tài sản: Xác định rõ mục đích bên mượn được sử dụng tài sản cho mượn.
  • Trách nhiệm của các bên:
    • Bên cho mượn: Có trách nhiệm bàn giao tài sản cho mượn cho bên mượn đúng thời hạn, đầy đủ, đảm bảo chất lượng.
    • Bên mượn: Có trách nhiệm sử dụng tài sản cho mượn đúng mục đích, bảo quản tài sản cẩn thận, chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu gây hư hỏng hoặc mất mát tài sản.
  • Điều khoản giải quyết tranh chấp: Quy định cách thức giải quyết tranh chấp phát sinh giữa hai bên trong quá trình thực hiện hợp đồng.
  • Điều khoản chung: Bao gồm các quy định về bảo mật thông tin, thay đổi hợp đồng, chấm dứt hợp đồng,…

IV. Một số lưu ý về mẫu hợp đồng cho mượn tài sản

  • Hai bên đọc kỹ, hiểu rõ nội dung hợp đồng.
  • Thỏa thuận đầy đủ các điều khoản trước khi ký.
  • Ký tên, đóng dấu đầy đủ trên hợp đồng.
  • Lưu giữ bản hợp đồng cẩn thận.
  • Ghi rõ tình trạng tài sản trước khi bàn giao.
  • Lập biên bản bàn giao tài sản (nếu cần thiết).
  • Đảm bảo tài sản có nguồn gốc hợp pháp.
  • Tuân thủ quy định pháp luật về sử dụng tài sản.

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *