Báo cáo xác định kết quả kinh doanh là một trong những báo cáo tài chính quan trọng nhất của doanh nghiệp. Báo cáo này cung cấp thông tin về tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm doanh thu, chi phí, lợi nhuận và các chỉ tiêu khác. Bạn muốn tham khảo mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, cùng ACC tìm hiểu thông qua bài viết sau đây nhé.
I. Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là gì?
Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là văn bản thể hiện kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong một kỳ báo cáo nhất định (thường là tháng, quý, năm).

II. Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm………
Đơn vị tính:…………
|
CHỈ TIÊU |
Mã
số
|
Thuyết minh | Năm
nay |
Năm
trước |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | |||
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 02 | |||
| 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10= 01-02) | 10 | |||
| 4. Giá vốn hàng bán | 11 | |||
| 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10 – 11) | 20 | |||
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | |||
| 7. Chi phí tài chính | 22 | |||
| – Trong đó: Chi phí lãi vay | 23 | |||
| 8. Chi phí bán hàng | 25 | |||
| 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 26 | |||
| 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30 = 20 + (21 – 22) – (25 + 26)} |
30 |
|
||
| 11. Thu nhập khác | 31 | |||
| 12. Chi phí khác | 32 | |||
| 13. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32) | 40 | |||
| 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) | 50 | |||
| 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại |
51
52 |
|||
| 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50 – 51 – 52) | 60 | |||
| 18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) | 70 | |||
| 19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) | 71 |
Lập, ngày … tháng … năm …
| Người lập biểu | Kế toán trưởng | Giám đốc |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
>> Tải ngay biểu mẫu ngay tại đây: mau-bao-cao-ket-qua-kinh-doanh
III. Cách ghi mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Bước 1: Chuẩn bị số liệu
- Thu thập số liệu về doanh thu, chi phí, lợi nhuận từ hệ thống kế toán của doanh nghiệp.
- Đảm bảo số liệu chính xác, đầy đủ, phù hợp với kỳ báo cáo.
Bước 2: Điền thông tin vào mẫu báo cáo
- Sử dụng Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh mới nhất theo quy định của Bộ Tài chính (Thông tư số 200/2014/TT-BTC).
- Điền đầy đủ thông tin vào các bảng biểu theo hướng dẫn trong mẫu.
- Lưu ý:
- Sử dụng bút đen hoặc máy tính để điền thông tin.
- Điền thông tin chính xác, rõ ràng, dễ đọc.
Bước 3: Kiểm tra và hoàn thiện báo cáo
- Kiểm tra kỹ lưỡng nội dung báo cáo để đảm bảo chính xác, đầy đủ.
- Điều chỉnh số liệu nếu có sai sót.
- Lưu ý:
- Phải kiểm tra kỹ tổng số phát sinh trong kỳ báo cáo và số liệu của năm trước.
- Cần đảm bảo các bảng biểu có sự liên kết chặt chẽ với nhau.
Bước 4: Ký tên và đóng dấu
- Kế toán trưởng ký tên và đóng dấu vào báo cáo.
- Giám đốc doanh nghiệp ký tên và đóng dấu vào báo cáo.
IV. Quy trình nộp mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
1. Chuẩn bị hồ sơ:
- Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:
- Điền đầy đủ thông tin theo mẫu mới nhất (Thông tư 200/2014/TT-BTC).
- Ký tên, đóng dấu của Kế toán trưởng và Giám đốc doanh nghiệp.
- Giấy tờ chứng minh:
- Giấy đăng ký kinh doanh.
- Giấy ủy quyền (nếu nộp qua người được ủy quyền).
2. Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp: Nộp tại phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
- Qua bưu điện: Gửi đến địa chỉ phòng Đăng ký kinh doanh.
3. Thời hạn nộp:
- Trong vòng 30 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ báo cáo (tháng, quý, năm).
4. Kết quả:
- Cán bộ tiếp nhận sẽ kiểm tra hồ sơ và hướng dẫn doanh nghiệp nếu thiếu sót.
- Sau khi hoàn tất thủ tục, doanh nghiệp sẽ nhận biên lai nộp báo cáo.

HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN